bèo Tây

bèo Tây

Mặt ao phủ kín một lớp bèo Tây xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật thủy sinh nổi trên mặt nước, thuộc họ Lục bình (Pontederiaceae), tên khoa học Eichhornia crassipes: Cây hình tròn, xanh bóng, phình to như phao nổi, cuống phồng lên chứa không khí. Hoa màu tím nhạt, mọc thành chùm.
    • Tên gọi khác của cây lục bình, bèo Nhật Bản: Đây tên gọi phổ biếnmiền Bắc miền Trung Việt Nam để chỉ loài cây này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt ao phủ kín một lớp bèo Tây xanh mướt. (Mặt ao được che phủ bởi một lớp lục bình xanh mướt.)
    • Bèo Tây sinh sản rất nhanh, có thể gây tắc nghẽn đường thủy. (Lục bình sinh sản rất nhanh, có thể gây tắc nghẽn đường thủy.)
    • Người dân vớt bèo Tây về làm thức ăn cho gia súc. (Người dân vớt lục bình về làm thức ăn cho gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bèo Tây" trong văn hóa dân gian: Thường xuất hiện trong ca dao, thơ ca Việt Nam như một hình ảnh quen thuộc của làng quê, sông nước.
    • "Trên đồng cạn, dưới đồng sâu / Chồng cày vợ cấy, con trâu đi bừa / Bèo Tây trôi nổi trên hồ..." (Trích từ các câu ca dao)
  • "bèo Tây" với ý nghĩa so sánh: Đôi khi được dùng để von về sự dễ sống, sinh sôi nhanh chóng hoặc sự trôi nổi, không bám rễ.
    • Sống lang thang như cánh bèo Tây. (Sống lang thang không nơi cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Lục bình (danh từ): Tên gọi phổ biến khác, nhất làmiền Nam Việt Nam, cho cùng một loài cây.
  • Bèo Nhật Bản (danh từ): Một tên gọi khác, cho thấy nguồn gốc du nhập từ nước ngoài.
  • Bèo tấm (danh từ): Một loài bèo nhỏ khác, khác biệt hoàn toàn về kích thước hình dáng so với bèo Tây.
  • Bèo cái (danh từ): Một loài bèo khác to hơn bèo tấm nhưng thường nhỏ hơn bèo Tây.
Từ đồng nghĩa
  • Lục bình: Tên gọi phổ biến nhất, dùng trên toàn quốc.
  • Bèo Nhật Bản: Tên gọi dựa theo nguồn gốc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • (Trôi) như bèo (Tây): Thành ngữ cảnh tha hương, lênh đênh, không chỗ dựa vững chắc.
    • Sau trận , bao nhiêu nhà cửa trôi đi như bèo.
  • Bèo dạt mây trôi: Thành ngữ chỉ thân phận lênh đênh, vô định, cuộc sống phiêu bạt.
    • Cuộc đời bèo dạt mây trôi, không biết ngày mai sẽđâu.